Mr Thuận: 0966 758 307
TOP

Hotline Toyota Hưng Yên: 0966758307

 

0966 758 307

Gọi để biết giá tốt

 

Email cho Toyota Hưng Yên

 

huuthuan2510@gmail.com

email trao đổi thông tin

 

Hotline 24/7

Kinh doanh: 0966 758 307

Toyota Hưng Yên Fanpage 

Thay đổi để bứt phá

Tình trạng   : Giao ngay tùy màu sắc

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.496 cm3

 

TỔNG QUAN XE TOYOTA VIOS 1.5 G CVT SỐ TỰ ĐỘNG VÔ CẤP

Vios 1.5 G CVT sở hữu kiểu dáng khí động học và thể thao, tăng cường khả năng vận hành bằng việc trang bị động cơ mới Dual VVT-i van biến thiên kép cùng hộp số tự động vô cấp CVT giúp chiếc xe ngày càng trở nên hấp dẫn hơn. Có thể nói thiết kế của Vios không quá nổi bật hay gây ấn tượng nhưng nó thực sự là một mẫu xe rất ưa nhìn và phù hợp với nhiều độ tuổi khác nhau từ trẻ đến già. Về kích thước tổng thể Toyota Vios 1.5 G CVT 2019 mới có thông số (DxRxC) lần lượt là: 4.410 x 1.700 x 1.475 (mm) cùng chiều dài cơ sở 2.550 mm và khoảng sáng gầm xe 133 mm. Khối lượng bản thân xe Vios G là 1.103 kg cùng dung tích bình nhiên liệu 42L.

NGOẠI THẤT XE TOYOTA VIOS 1.5 G CVT SỐ TỰ ĐỘNG VÔ CẤP

Ngoại thất xe Toyota Vios 1.5 G CVT hiện đại và năng động.

Đầu xe Toyota Vios 1.5 G CVT 2019 mới nổi bật với lưới tản nhiệt cỡ lớn.

Lưới tản nhiệt xe Toyota Vios 1.5 G CVT hình chữ V tích hợp đèn định vị LED

Đèn pha xe Toyota Vios 1.5 G CVT sử dụng đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu sang trọng và có dải đèn LED ban ngày

Đèn gầm sương mù xe Toyota Vios 1.5 G CVT dạng Halogen phản xạ đa chiều.

Thân xe Toyota Vios 1.5 G CVT nổi bật với đường gân dập nổi chạy dọc hai bên sườn.

Gương chiếu hậu xe Toyota Vios 1.5 G CVT tích hợp đèn xi-nhan báo rẽ.

Vành la-zăng xe Toyota Vios 1.5 G CVT trang bị mâm hợp kim 15 icnh lazang đa chấu đi cùng cỡ lốp 185/60R15.

Cụm đèn hậu mảnh trải dài sang 2 bên của Toyota Vios 1.5G CVT kết hợp thanh cản lớn mang lại cảm giác rộng rãi, lịch lãm cho chiếc xe.

Đuôi sau xe Toyota Vios 1.5 G CVT là kết hợp sự tương phản giữa cụm đèn sau, đèn sương mù hẹp, trải dài qua 2 bên cùng cản sau lơn cho cảm giác thể thao, cho ấn tượng mạnh mẽ nhưng không kém phần tinh tế, sang trọng.

Toyota Vios 1.5G CVT với Tay nắm cửa mạ Crom kết hợp cùng với nút bấm mở khoá thông minh

Ăng ten vây cá Vios 1.5G phiên bản mới thay thế hoàn toàn Ăng ten râu của Vios 1.5G trước đây

NỘI THẤT XE TOYOTA VIOS 1.5 G CVT SỐ TỰ ĐỘNG VÔ CẤP

Nội thất xe Toyota Vios 1.5 G CVT 2019 mới sử dụng tông màu vàng be, tinh tế và sang trọng hơn

Vô lăng xe Toyota Vios 1.5 G CVT thiết kế 3 chấu bọc da cao cấp, trợ lực điện EPS tích hợp nút điều khiển.

Cửa gió điều hoà Vios 1.5G CVT đã được thiết kế lại tạo được những đường cong quyến rũ nhưng không kém phần mạnh mẽ

Cụm phím diều khiển gương chiếu hậu xe Toyota Vios 1.5G CVT chỉnh điện, gập điện.

Đồng hồ trung tâm xe Toyota Vios 1.5 G CVT dạng ống với 3 vòng tròn truyền thống với ánh đèn xanh sang trọng.

Hệ thống giải trí xe Toyota Vios 1.5 G CVT với đầu DVD 1 đĩa 6 loa cùng cổng AUX và kết nối không dây Bluetooth.

Hệ thống giải trí xe Toyota Vios 1.5 G CVT với đầu DVD 1 đĩa 6 loa cùng cổng AUX và kết nối không dây Bluetooth.

Toyota Vios 1.5 G CVT trang bị hệ thống điều hòa điều khiển tự động.

Điều hòa Toyota được nổi tiếng là mát rất “sâu” tuy chỉ có một dàn lạnh phía trước thôi nhưng đối với vùng khí hậu oi bức như mùa hè ở Việt Nam thì chỉ cần 3 phút là làm lạnh toàn bộ xe 1 cách rất nhanh chóng.

Ghế lái xe Toyota Vios 1.5 G CVT chỉnh cơ 6 hướng.

Hàng ghế sau xe Toyota Vios 1.5 G CVT rộng rãi cho 3 người lớn ngồi thoải mái và khoảng để chân rộng rãi.

Khoang hành lý cốp xe Toyota Vios 1.5 G CVT lớn nhất trong phân khúc.

CHÌA KHÓA THÔNG MINH VÀ KHỞI ĐỘNG NÚT BẤM

Toyota Vios 1.5G CVT được trang bị Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh bằng nút bấm tạo sự tiện lợi tối đa cho khách hàng khi ra vào xe và bật tắt máy với bộ điều khiển luôn mang bên mình.

ĐỘNG CƠ XE TOYOTA VIOS 1.5 G CVT SỐ TỰ ĐỘNG VÔ CẤP

Toyota Vios 1.5 G CVT trang bị động cơ Dual VVT-i 1.5L.

Toyota Vios 1.5 G 2019 mới trang bị hộp số tự động vô cấp CVT với 7 cấp số ảo.

AN TOÀN XE TOYOTA VIOS 1.5 G CVT SỐ TỰ ĐỘNG VÔ CẤP

Toyota Vios được trang bị hàng loạt hệ thống an toàn với tiêu chuẩn 5 sao

xe VIOS G mới được trang bị hệ thống 7 túi khí

Toyota Vios 1.5G CVT được trang bị Hệ Thống cân bằng điện tử VSC

Toyota Vios 1.5G CVT được trang bị Hệ thống BA – bổ sung lực phanh

Toyota Vios 1.5G CVT được trang bị HAC hệt hống khởi hành ngang dốc

Toyota Vios 1.5G CVT được trang bị ABS hệ thống chống bó cứng phanh.

Toyota Vios 1.5G CVT được trang bị hệ thống TRC kiểm soát lực kéo

Toyota Vios 1.5G CVT được trang bị Cảm biến lùi xe: Khách hàng hoán toàn yên tâm khi vận hành dù không gian nhiều chướng ngại vật.

Toyota Vios 1.5G CVT được trang bị Hệ thống phanh an toàn EBD.

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu
Urethane, mạ bạc/Urathane, Silver ornamentation
  Nút bấm điều khiển tích hợp
Không có/Without
  Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
  Lẫy chuyển số
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong  
2 chế độ ngày và đêm/Day & Night
Tay nắm cửa trong  
Cùng màu nội thất/Pigmentation
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog
  Đèn báo chế độ Eco
Không có/Without
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Không có/Without
  Chức năng báo vị trí cần số
Không có/Without
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Không có/Without
Cửa sổ trời  
Không có/Without

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
  Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
  Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sau  
Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao  
Bóng thường/Bulb
Đèn sương mù Trước
Không có/Without
  Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
  Chức năng gập điện
Không có/Without
  Tích hợp đèn báo rẽ
Không có/Without
  Màu
Cùng màu thân xe/Colored
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng sấy gương
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
  Sau
Không có/Without
Chức năng sấy kính sau  
Có/With
Ăng ten  
Vây cá mập/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài  
Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao  
Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Cùng màu thân xe/Color
  Sau
Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt Trước
Color
Chắn bùn  
Không có/Without
Ống xả kép  
Không có/Without
Thanh đỡ nóc xe  
Không có/Without

HỆ THỐNG AN TOÀN

Hệ thống chống bó cứng phanh  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp  
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe  
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo  
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình  
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình  
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp  
Không có/Without
Camera lùi  
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Không có/Without
  Góc trước
Không có/Without
  Góc sau
Không có/Without
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước
Có/With
  Túi khí rèm
Có/With
  Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái
Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA  
Có/With
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ  
Có/With
Cột lái tự đổ  
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ  
Có/With

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425x1730x1475
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895x1420x1205
  Chiều dài cơ sở (mm)
2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
  Trọng lượng không tải (kg)
1075
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ Loại động cơ
2NR-FE (1.5L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1496
  Tỉ số nén
11.5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(79)107/6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
  Tốc độ tối đa
180
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
  Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
185/60R15
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió/Ventilated disc 14″
  Sau
Tang trống/ Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5.8
  Trong đô thị
7.3
  Ngoài đô thị
5.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHÁCH HÀNG CỦA TOYOTA HƯNG YÊN

Powered by Amazing-Templates.com 2014 - All Rights Reserved.